Trước khi nhìn giá: anh chị mua mảnh này để làm gì?
Đây là câu em hỏi mọi người trước khi gửi bất kỳ lô nào, vì cùng một số tiền mà ba mục tiêu khác nhau là ba vùng đất khác nhau hẳn.
1. Cất tiền, để đó 3 – 5 năm rồi tính
- Yên Xuân – Đồng Chằm, đối diện cổng Đại học Quốc gia — 25 – 38 triệu/m²: bằng khoảng nửa giá vùng quanh FPT, còn dư địa đi theo Đại lộ Thăng Long và tuyến Metro số 5.
- Yên Bài (Ba Vì) — 10 – 20 triệu/m²: xa lõi hơn, tăng được nhưng bán lại chậm hơn — hợp người cầm lâu, không sốt ruột.
- Suối Ngọc Vua Bà và vùng xa lõi — quanh 8 – 12,5 triệu/m²: mua được miếng to với tổng tiền ngang một mảnh nhỏ trong lõi, đổi lại là phải chờ.
Cầm 3 năm là qua mốc 2028 — hạn các dự án trong Khu công nghệ cao phải khởi công. Cầm 5 năm là qua mốc 2030, lúc quy hoạch Hòa Lạc tính 600.000 dân.
2. Muốn ra tiền hằng tháng (nhà trọ, căn hộ dịch vụ)
- Bình Yên – Tân Xã, quanh FPT và Khu công nghệ cao — 50 – 60 triệu/m²: dãy trọ ở đây kín người sẵn rồi, hai nguồn thuê song song là sinh viên và kỹ sư, chuyên gia; phòng đang 2,5 – 3,5 triệu.
- Yên Xuân – Đồng Chằm — 25 – 38 triệu/m²: vào tiền nhẹ hơn gần một nửa, nhưng người thuê chủ yếu là sinh viên nên giá phòng thấp hơn.
Rẻ hơn chưa chắc lời hơn — phải tính ra tiền thuê mới biết. Mảnh hợp xây trọ là 150 – 250 m²: nhỏ hơn thì vẫn phải làm thang bộ, thang thoát hiểm, chỗ để xe, chi phí chết y như mảnh to mà chia cho ít phòng hơn. Xây tầm 6 triệu/m² sàn, làm 8 – 12 tháng mới có người vào ở — anh chị nhớ tính luôn tiền chờ trong chừng ấy tháng.
3. Mua để ở, xây nhà cho gia đình
Cái này em không soi theo dải giá, mà soi ba thứ: full thổ cư (xây được ngay, khỏi chờ chuyển đổi), đường trước đất hai ô tô tránh nhau được, và trường – chợ – trạm y tế đi bộ tới được. Anh chị mở mấy lô em đang giữ ra xem trước, để có cái mốc mà so với mảnh người khác gửi.
Em tặng anh chị: bản PDF 4 trang gom giá thật từng khu Hòa Lạc — dải giá theo mục tiêu, mấy mốc so với chung cư cùng vùng, và phiếu 3 dòng để anh chị đặt mảnh đang ngắm lên bảng, 5 phút là biết đắt hay rẻ. Lấy bảng giá về xem →
Mặt bằng giá chung từng khu
Bảng dưới là mặt bằng giá em ghi nhận khi đi thực địa và đối chiếu giao dịch thật quanh Hòa Lạc và Xuân Mai. Đây là giá đất dân có sổ, không phải giá chủ đầu tư rao.
| Khu vực | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|
| Yên Xuân (đối diện Đại học Quốc gia) | 25 – 38 triệu/m² | Lõi dân cư, sổ sẵn, sang tên ngay |
| Khu đông nhà trọ gần FPT / Khu công nghệ cao | 50 – 60 triệu/m² | Xây trọ được ngay, hai nguồn thuê |
| Quanh Đại học FPT | khoảng 60 triệu/m² | Nhu cầu thuê trọ, căn hộ dịch vụ cao |
| Bắc Phú Cát — trục chính | 100 – 150 triệu/m² | Làn hai 70 – 100 triệu/m² |
| Khu đô thị Phú Cát City | khoảng 80 triệu/m² | Căn 183 m² khoảng 16 – 17 tỷ, hạ tầng hoàn thiện |
| Yên Bài | 10 – 20 triệu/m² | Xa hơn, bán lại chậm, hợp cầm lâu |
| Đất lớn vùng xa lõi | 8 – 12,5 triệu/m² | Lô lớn, giá thấp, soi kỹ lối đi và quy hoạch |
| Hạ Bằng · Tiến Xuân · Xuân Mai | hỏi giá từng trục | Đổi theo từng trục đường, nhắn em chữ GIÁ + tên khu |
Bốn mốc em dùng để biết đắt hay rẻ
Đất không tự nó đắt hay rẻ — nó đắt hay rẻ so với một cái gì đó. Bốn mốc em dùng cho mọi mảnh ở Hòa Lạc: chung cư Phenikaa khoảng 50 triệu/m² (đã ở chừng 10 năm), chung cư Legacy Hill 57 – 80 triệu/m² (đang xây), đất Hòa Lạc Metro City 100 – 130 triệu/m², khu tái định cư Vai Réo 45 – 75 triệu/m². Em nói thẳng: ở Hòa Lạc, mảnh từ 45 triệu/m² trở lên mà chưa cho thuê hay kinh doanh ra tiền được ngay thì bỏ, không cần mất công đi xem.
Giá ghi nhận tháng 9/2026, đổi theo từng thửa. Cần giá giao dịch gần nhất của đúng khu anh chị đang ngắm thì nhắn Zalo em Trưởng 0915.146.456 chữ GIÁ kèm tên khu.
Giá thật trên chính hàng em đang giữ
Bảng trên là mặt bằng chung của vùng. Bảng dưới là giá của 39 lô em đang bán tại 12 khu — em đứng tại từng thửa, lên xã kiểm quy hoạch rồi mới đưa lên trang. Anh chị bấm tên khu là ra đúng mấy lô đó.
| Khu | Lô em giữ | Giá trên chính hàng của em |
|---|---|---|
| Yên Xuân – Đồng Chằm Thạch Thất |
11 | 75 – 1.315 m². Miếng lớn còn quanh 10 triệu/m², mảnh nhỏ full thổ cư đối diện Đại học Quốc gia đã hơn 30 triệu/m². |
| Phú Cát Thạch Thất |
6 | 80 – 133 m² full thổ cư tầm hơn 2 tỷ; mảnh 280 m² mặt tiền 16 m hơn 30 triệu/m²; lô góc hơn 600 m² mặt Quốc lộ 21. |
| Hạ Bằng – Linh Sơn Thạch Thất |
4 | 60 – 66 m² lô góc hai mặt tiền chỉ hơn 1 tỷ — rẻ nhất tính theo tổng tiền; lô góc Linh Sơn 129 m² chưa tới 4 tỷ. |
| Tỉnh lộ 446 trục ngang |
4 | 133 m² chưa tới 40 triệu/m²; lô góc 758 m² mặt tiền gần 20 m chỉ hơn 10 triệu/m²; bộ 3 lô 151 – 160 m² hơn 5 tỷ một lô. |
| Yên Bài Ba Vì |
3 | 150 – 160 m² full thổ cư, hơn 1 tỷ tới hơn 2 tỷ. Vào tiền nhẹ nhất trong hàng của em. |
| Cổ Đông – KĐT Thiên Mã Sơn Tây |
2 | Nhà xây sẵn chứ không phải đất trống: liền kề 4 tầng hơn 70 m² tầm hơn 4 tỷ; căn 270 m² hơn 5 tỷ. |
| Phú Mãn Quốc Oai |
2 | 140 m² mặt trục chính full thổ cư, tầm 40 triệu/m²; mảnh 362 m² mặt tiền gần 10 m chỉ hơn 20 triệu/m². |
| Tái định cư ĐHQG Thạch Thất |
2 | Đắt nhất trong hàng của em: 150 m² hơn 40 triệu/m²; 200 m² mặt tiền 8 m, vỉa hè 3 m, hơn 30 triệu/m². Bù lại pháp lý sạch. |
| Suối Ngọc Vua Bà nghỉ dưỡng |
2 | Miếng to 1.400 m² và 1.700 m², quanh 10 triệu/m². Tổng tiền ngang một mảnh nhỏ trong lõi. |
| Bình Yên – Tân Xã Thạch Thất |
1 | Tái định cư Bình Yên 100 m², hơn 6 tỷ. Đắt vì nằm trong khu dãy trọ kín người, ra tiền được ngay. |
| Xuân Mai Chương Mỹ |
1 | 80 – 85 m² full thổ cư ngay sau trường tiểu học, hơn 1 tỷ. |
| Yên Quang đối diện khu công nghiệp |
1 | Lô góc ba mặt tiền gần 200 m², khoảng 20 triệu/m². Ba mặt tiền ở tầm giá này là của hiếm. |
Giá ghi theo từng thửa, không phải giá chung của khu — cùng một khu mà khác trục đường là khác giá. Anh chị cần giá giao dịch gần nhất của đúng chỗ đang ngắm thì nhắn Zalo em Trưởng 0915.146.456 kèm tên khu.
Anh chị muốn đi xem lô này, hay muốn em soi hộ mảnh ai đó vừa gửi?
Anh chị nhắn Zalo em Trưởng. Em gửi giá chốt, tình trạng sổ, định vị chính xác rồi hẹn ngày đi. Em không bán bằng mọi giá — mảnh xấu em nói thẳng là xấu.
Nhắn Zalo em Trưởng Gọi 0915.146.456 Nhận bộ tài liệu Hòa Lạc